Home English
        Công ty TNHH Yến Lê quyết tâm xây dựng và thực hiện Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 Công ty Yến Lê là một "Đối tác tin cậy" luôn đưa ra các "Giải pháp phù hợp" nhằm đảm bảo "Lợi ích hài hoà" cho các bên liên quan.

Sản phẩm: Thang cáp - Máng cáp - Khay cáp - Cable ladder - Trunking - Tray

Sản xuất thang m�ng c�p, tủ điệnSản xuất thang m�ng c�p, tủ điệnSản xuất thang m�ng c�p, tủ điện

Quy trình sản xuất

Ghi chú: quy trinh san xuat Xem thêm quy trình sản xuất bằng hình ảnh


Về đầu trang

I.1 Máng cáp sơn tĩnh điện - Máng điện mạ kẽm nhúng nóng - Trunking - Cable duct

- Máng cáp ( hay còn gọi là máng điện hoặc trunking ) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800 mm.

+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200 mm.

+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H(mm) Chiều ngang W(mm) Độ dày T(mm)
Máng cáp 40x60 MC40x60 40 60 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x75 MC50x75 50 75 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x150 MC50x150 50 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x250 MC50x250 50 250 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x100 MC75x100 75 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 75x200 MC75x200 75 200 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x300 MC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x150 MC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x250 MC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x400 MC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x600 MC100x600 100 600 2.0
Máng cáp 150x150 MC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x300 MC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x500 MC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x800 MC150x800 150 800 2.0
Máng cáp 200x500 MC200x500 200 500 2.0
Máng cáp 200x800 MC200x800 200 800 2.0


Máng cáp - Trunking - Hộp cáp

I.2 Co ngang máng cáp - Co máng điện - Flat bend trunking:

Co ngang máng cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Co ngang máng cáp - elbow Trunking

I.3 Tê máng cáp - Tê máng điện - Flat tee trunking:

Tê máng cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Ngã ba máng cáp - tê; máng cáp - Tee Trunking

I.4 Thập máng cáp - Thập máng điện - Flat four way trunking:

Thập máng cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống máng cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Thập máng cáp -Ngã tư máng cáp - Crosser Trunking - four way trunking

I.5 Co lên máng cáp - Co lên máng điện - Internal bend trunking:

Co lên máng cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

co lên máng cáp - co bụng máng cáp - Internal bend trunking

I.6 Co xuống máng cáp-Co xuống máng điện-External bend trunking:

Co xuống máng cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

co xuống máng cáp - co lưng máng cáp - External bend trunking

I.7 Giảm máng cáp - Giảm máng điện - Reducer trunking:

Giảm máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống máng cáp.

offset reducer trunking giảm bên phải máng cáp giảm trái máng

Về đầu trang

II.1 Khay cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng - Máng cáp đột lỗ - Cable tray

- Khay cáp (hay còn gọi là khay điện hoặc cable tray ) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800 mm

+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200 mm.

+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H(mm) Chiều ngang W(mm) Độ dày T(mm)
Khay cáp 40x60 KC40x60 40 60 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x75 KC50x75 50 75 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x150 KC50x150 50 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x250 KC50x250 50 250 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x100 KC75x100 75 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 75x200 KC75x200 75 200 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x300 KC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x150 KC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x250 KC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x400 KC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x600 KC100x600 100 600 2.0
Khay cáp 150x150 KC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x300 KC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x500 KC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x800 KC150x800 150 800 2.0
Khay cáp 200x500 KC200x500 200 500 2.0
Khay cáp 200x800 KC200x800 200 800 2.0


khay cáp - máng cáp đột lỗ - cable tray

II.2 Co ngang khay cáp - Flat bend cable tray:

Co ngang khay cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Co ngang khay cáp - elbow cable tray - bend tray

II.3 Tê khay cáp - Flat tee cable tray:

Tê khay cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống khay thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Ngã ba khay cáp - tê khay cáp - Tee Tray

II.4 Thập khay cáp - Thập khay điện - Flat four way cable tray:

Thập khay cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống khay cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Thập khay cáp -Ngã tư khay cáp - Crosser Tray - four way tray

II.5 Co lên khay cáp - Co lên khay điện - Internal bend cable tray:

Co lên khay cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

co lên khay cáp - co bụng khay cáp - Internal bend tray

II.6 Co xuống khay cáp - Co xuống khay điện - External bend cable tray:

Co xuống khay cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

co xuống khay cáp - co lưng khay cáp - External bend tray

II.7 Giảm khay cáp - Giảm khay điện - Reducer cable tray:

Giảm khay cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống khay cáp.

Nối giảm khay cáp - reducer tray right reducer tray - nối giảm bên phải left reducer tray - nối giảm bên trái

Về đầu trang

III.1 Thang cáp sơn tĩnh điện, thang cáp mạ kẽm nhúng nóng - Cable ladder

- Thang cáp ( hay còn gọi là thang điện, thang máng cáp hoặc cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm.

+ Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm.

+ Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H(mm) Chiều ngang W(mm) Độ dày T(mm)
Thang cáp 50x75 TC50x75 50 75 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 50x150 TC50x150 50 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 50x250 TC50x250 50 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x100 TC75x100 75 100 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x200 TC75x200 75 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x300 TC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x150 TC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x250 TC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x400 TC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x600 TC100x600 100 600 2.0
Thang cáp 150x150 TC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x300 TC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x500 TC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x800 TC150x800 150 800 2.0
Thang cáp 200x500 TC200x500 200 500 2.0
Thang cáp 200x800 TC200x800 200 800 2.0
Thang cáp 200x1000 TC200x1000 200 1000 2.0
Thang cáp 200x1500 TC200x1500 200 1500 2.0


Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder
Thang cáp dạng thông thường (mặc định)


Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder dạng 2
Thang cáp dạng tăng cứng thanh dọc (theo yêu cầu)

III.2 Co ngang thang cáp - Co thang điện - Flat bend cable ladder:

Co ngang thang cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống thang theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Co ngang thang cáp - elbow cable ladder - bend ladder

III.3 Tê Thang cáp - Tê thang điện - Flat tee cable ladder:

Tê thang cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống thang thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Ngã ba thang cáp - tê thang cáp - Tee ladder

III.4 Thập thang cáp - Thập thang điện - Flat four way cable ladder:

Thập thang cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Thập thang cáp -Ngã tư thang cáp - Crosser ladder - four way ladder

III.5 Co lên thang cáp - Co lên thang điện - Internal cable ladder:

Co lên thang cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

co lên thang cáp - co bụng thang cáp - Internal bend cable ladder

III.6 Co xuống thang cáp - Co xuống thang điện - External cable ladder:

Co xuống thang cáp (Hay c̣n gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

co xuống thang cáp - co lưng thang cáp - External bend cable ladder

III.7 Giảm thang cáp - Giảm thang điện - Reducer cable ladder:

Giảm thang cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang cáp.

Nối giảm thang cáp - reducer cable ladder right reducer ladder - nối giảm bên phải left reducer ladder - nối giảm bên trái

Về đầu trang

IV.1 Tấm bịt đầu chờ - End cap:

Dùng để bịt đầu chờ máng cáp, khay cáp

bịt đầu chờ - end cap

IV.2 Bát treo - Hanging supports

Dùng để treo máng cáp, khay cáp, thang cáp lên trần nhà, xưởng...

Bát treo máng thang Bát treo máng thang

IV.3 V lỗ - V steel hanging support

Dùng để đỡ,treo máng, thang, khay cáp bằng 2 ty ren.

V lỗ

IV.4 Eke - Giá đỡ

Dùng để đỡ máng, thang, khay cáp khi đi sát tường.

Giá đỡ - eke

IV.5 Bát kẹp máng cáp + khay cáp - clamp for cable tray or trunking

Dùng để cố định máng cáp, khay cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V lỗ...

Bát kẹp

IV.6 Bát kẹp thang cáp - clamp for cable ladder

Dùng để cố định thang cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V lỗ...

Bát kẹp thang

IV.7 Bulon, tán & long đền M8x15 - Bolt M8x15, nut & washer

Bulon M8x15

Về đầu trang