Giới thiệu Sản phẩm Liên hệ Cam kết

 Danh mục sản phẩm

 Máng cáp - Trunking
 Thang cáp - Cable Ladder
 Khay cáp - Cable Tray
 Vỏ tủ điện - Enclosures
 Tỷ giá

 Thời tiết
 Lịch

 Liên kết

 Kaolin.vn

 Google Việt Nam

 Gmail

 VnExpress.net

 Ngân hàng TM CP Á Châu

 Web mail

 Thông tin truy cập

 

 

 

 

  SẢN PHẨM THANG MÁNG CÁP  

        1. Quy trình sản xuất

        2. Máng cáp - Máng điện - Cable Trunking

        3. Khay cáp - Khay điện - Cable Tray

        4. Thang cáp - Thang điện - Cable Ladder

        5. Phụ kiện - accessories

        6. Bảng màu sơn tĩnh điện

 

 

QUY TRÌNH SẢN XUẤT

  1. Chọn tấm tole có kích thước phù hợp, cắt theo quy cách
  2. Đột lỗ trên máy đột tay hay máy đột CNC
  3. Mài nhẵn các lỗ (làm sạch bavia)
  4. Chấn định hình
  5. Hàn ghép và vệ sinh mối hàn (nếu có)
  6. Tẩy dầu mỡ bằng dung dịch xút
  7. Tẩy gỉ bằng dung dịch acid
  8. Định hình bề mặt bằng hoá chất chuyên dụng
  9. Phốt phát hóa bề mặt
  10. Rửa nước, hong khô
  11. Phun bột sơn tĩnh điện với màu phù hợp
  12. Sấy ở nhiệt độ 190-200oC trong 10 phút
  13. Kiểm tra sản phẩm lần cuối, bao gói

    Ghi chú:

    Đối với các sản phẩm là tole tráng kẽm hoặc Inox, bỏ qua các bước từ 6 đến 12

    Tole tráng kẽm có qua công đoạn hàn, thì vết hàn được xử lý xịt sơn nhũ bạc

 

 Xem thêm quy trình sản xuất bằng hình ảnh

 

 

<<Về đầu trang>>

 
 MÁNG CÁP - MÁNG ĐIỆN - CABLE TRUNKING 

I.1 Máng cáp - Máng điện - Cable Trunking (MC):

- Máng cáp ( hay còn gọi là máng điện hoặc trunking ) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, Inox 201, 304, 316 và đặc biệt là tôn mạ kẽm nhúng nóng.

Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 700 mm.

Kích thước chiều cao: 30 ÷ 200 mm.

Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Một số quy cách thông dụng:

MÃ SẢN PHẨM

PRODUCT CODE

KÍCH THƯỚC DIMENSION

CHIỀU DÀY

THICKNESS (mm)

H (mm)

W (mm)

MC40x60x0.8

40

60

0.8

MC50x50x0.8

50

50

0.8

MC50x75x0.8

50

75

0.8

MC50x100x0.8

50

100

0.8

MC50x150x1.0

50

150

1.0

MC50x200x1.0

50

200

1.0

MC50x300x1.2

50

300

1.2

MC75x75x0.8

75

75

0.8

MC75x100x1.0

75

100

1.0

MC75x150x1.0

75

150

1.0

MC75x200x1.2

75

200

1.2

MC75x300x1.5

75

300

1.5

MC100x100x1.0

100

100

1.0

MC100x150x1.0

100

150

1.0

MC100x200x1.2

100

200

1.2

MC100x300x1.5

100

300

1.5

MC100x400x2.0

100

400

2.0

MC100x500x2.0

100

500

2.0

MC150x150x1.2

150

150

1.2

MC150x200x1.2

150

200

1.2

MC150x300x1.5

150

300

1.5

MC150x400x2.0

150

400

2.0

MC150x500x2.0

150

500

2.0

 

 

I.2 Co ngang máng cáp - Co máng điện - Flat bend trunking:

- Co ngang máng cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

 

 

I.3 Tê máng cáp - Tê máng điện - Flat tee trunking:

- Tê máng cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

 

 

I.4 Thập máng cáp - Thập máng điện - Flat four way trunking:

- Thập máng cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống máng cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

 

 

I.5 Co lên máng cáp - Co lên máng điện - Internal bend trunking:

- Co lên máng cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

 

 

I.6 Co xuống máng cáp-Co xuống máng điện-External bend trunking:

- Co xuống máng cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

 

 

 

I.7 Giảm máng cáp - Giảm máng điện - Reducer trunking:

- Giảm máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống máng cáp.

 

   
 <<Về đầu trang>>
 

KHAY CÁP  - KHAY ĐIỆN - CABLE TRAY

II.1 Khay cáp  - Khay điện - Cable tray (KC):

- Khay cáp ( hay còn gọi là khay điện hoặc cable tray ) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, Inox 201, 304, 316 và đặc biệt là tôn mạ kẽm nhúng nóng.

Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

Kích thước chiều rộng: 100 ÷ 1000 mm.

Kích thước chiều cao: 30 ÷ 200 mm.

Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Một số quy cách thông dụng:

MÃ SẢN PHẨM

PRODUCT CODE

KÍCH THƯỚC DIMENSION

CHIỀU DÀY

THICKNESS (mm)

H (mm)

W (mm)

KC40x100x0.8

40

100

0.8

KC50x100x0.8

50

100

0.8

KC50x150x1.0

50

150

1.0

KC50x200x1.0

50

200

1.0

KC50x300x1.2

50

300

1.2

KC75x100x1.0

75

100

1.0

KC75x150x1.0

75

150

1.0

KC75x200x1.2

75

200

1.2

KC75x300x1.5

75

300

1.5

KC100x100x1.0

100

100

1.0

KC100x150x1.0

100

150

1.0

KC100x200x1.2

100

200

1.2

KC100x300x1.5

100

300

1.5

KC100x400x2.0

100

400

2.0

KC100x500x2.0

100

500

2.0

KC100x600x2.0

100

600

2.0

KC100x700x2.0

100

700

2.0

KC100x800x2.0

100

800

2.0

KC150x150x1.2

150

150

1.2

KC150x200x1.2

150

200

1.2

KC150x300x1.5

150

300

1.5

KC150x400x2.0

150

400

2.0

KC150x500x2.0

150

500

2.0

KC150x600x2.0

150

600

2.0

KC150x700x2.0

150

700

2.0

KC150x800x2.0

150

800

2.0

KC200x200x2.0

200

200

2.0

KC200x300x2.0

200

300

2.0

KC200x400x2.0

200

400

2.0

KC200x500x2.0

200

500

2.0

KC200x600x2.0

200

600

2.0

KC200x700x2.0

200

700

2.0

KC200x800x2.0

200

800

2.0

 

 

II.2 Co ngang khay cáp - Co khay điện - Flat bend cable tray :

- Co ngang khay cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống khay theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

 

   

II.3 Tê khay cáp - Tê khay điện - Flat tee cable tray:

- Tê khay cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống khay thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

 

   

II.4 Thập khay cáp - Thập khay điện - Flat four way cable tray:

- Thập khay cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống khay cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

   
II.5 Co lên khay cáp - Co lên khay điện - Internal bend cable tray:

- Co lên khay cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

   
II.6 Co xuống khay cáp - Co xuống khay điện - External bend cable tray:

- Co xuống khay cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

   

 

II.7 Giảm khay cáp - Giảm khay điện - Reducer cable tray :

- Giảm khay cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống khay cáp.

<<Về đầu trang>>
 

THANG CÁP - THANG ĐIỆN - THANG MÁNG - CABLE LADDER  

III. 1 Thang cáp - Thang điện - Thang máng cáp - Cable ladder (TC):

- Thang cáp ( hay còn gọi là thang điện, thang máng cáp hoặc cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, Inox 201, 304, 316 và đặc biệt là tôn mạ kẽm nhúng nóng.

Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

Kích thước chiều rộng: 100 ÷ 1500 mm.

Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm.

Độ dày vật liệu: 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Một số quy cách thông dụng:

MÃ SẢN PHẨM

PRODUCT CODE

KÍCH THƯỚC DIMENSION

CHIỀU DÀY

THICKNESS (mm)

H (mm)

W (mm)

TC50x100x1.0

50

100

1.0

TC50x150x1.0

50

150

1.0

TC50x200x1.2

50

200

1.2

TC50x300x1.2

50

300

1.2

TC75x150x1.2

75

150

1.2

TC75x200x1.2

75

200

1.2

TC75x300x1.5

75

300

1.5

TC100x200x1.2

100

200

1.2

TC100x300x1.5

100

300

1.5

TC100x400x2.0

100

400

2.0

TC100x500x2.0

100

500

2.0

TC100x600x2.0

100

600

2.0

TC100x700x2.5

100

700

2.5

TC100x800x2.5

100

800

2.5

TC100x900x3.0

100

900

3.0

TC100x1000x3.0

100

1000

3.0

TC100x1200x3.0

100

1200

3.0

TC150x200x1.2

150

200

1.2

TC150x300x1.5

150

300

1.5

TC150x400x2.0

150

400

2.0

TC150x500x2.0

150

500

2.0

TC150x600x2.0

150

600

2.0

TC150x700x2.5

150

700

2.5

TC150x800x2.5

150

800

2.5

TC150x900x3.0

150

900

3.0

TC150x1000x3.0

150

1000

3.0

TC200x500x2.0

200

500

2.0

TC200x600x2.0

200

600

2.0

TC200x700x2.5

200

700

2.5

TC200x800x2.5

200

800

2.5

TC200x900x3.0

200

900

3.0

TC200x1000x3.0

200

1000

3.0

TC200x1200x3.0

200

1200

3.0

 

 

III.2 Co ngang thang cáp - Co thang điện - Flat bend cable ladder:

- Co ngang thang cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống thang theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

   

III.3 Tê Thang cáp - Tê thang điện - Flat tee cable ladder:

- Tê thang cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống thang thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

   

III.4 Thập thang cáp - Thập thang điện - Flat four way cable ladder:

- Thập thang cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

   

III.5 Co lên thang cáp - Co lên thang điện - Internal cable ladder:

- Co lên thang cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

   

III.6 Co xuống thang cáp - Co xuống thang điện - External cable ladder:

- Co xuống thang cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

   

 

III.7 Giảm thang cáp - Giảm thang điện - Reducer cable ladder:

- Giảm thang cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang cáp.

 <<Về đầu trang>>  
   

PHỤ KIỆN MÁNG CÁP -THANG CÁP - KHAY CÁP - ACCESSORIES

 

 

IV.1 Tấm bịt đầu - End cap:

- Dùng để bịt đầu chờ máng cáp, khay cáp

   
 

IV.2 Bát treo - Hanging supports

- Dùng để treo máng cáp, khay cáp, thang cáp lên trần nhà, xưởng...

 

   
 

IV.3 V lỗ - V steel hanging support

- Dùng để đỡ,treo máng, thang, khay cáp bằng 2 ty ren.

   
 

IV.4 Eke

- Dùng để đỡ máng, thang, khay cáp khi  đi sát tường.

 

   
 

IV.5 Bát kẹp máng cáp + khay cáp - clamp

- Dùng để cố định máng cáp, khay cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V lỗ...

   

IV.6 Bát kẹp thang cáp - clamp

- Dùng để cố định thang cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V lỗ...

 

   
IV.7 Bulon, tán & long đền M8x15

       Bolt M8x15, nut & washer

   
<<Về đầu trang>>  
 © 2010 Yen Le Co. All rights reserved. Designed by Yenleco