|
|
|
SẢN PHẨM
THANG MÁNG CÁP
1. Quy trình sản xuất
2. Máng cáp - Máng điện - Cable Trunking
3. Khay cáp - Khay điện - Cable Tray
4. Thang cáp - Thang điện - Cable Ladder
5. Phụ kiện - accessories
6. Bảng màu sơn tĩnh điện
|
|
   |
|
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
-
Chọn tấm tole có kích thước phù hợp, cắt theo quy cách
-
Đột lỗ trên máy đột tay hay máy đột CNC
-
Mài nhẵn các lỗ (làm sạch bavia)
-
Chấn định hình
-
Hàn ghép và vệ sinh mối hàn (nếu có)
-
Tẩy dầu mỡ bằng dung dịch xút
-
Tẩy gỉ bằng dung dịch acid
-
Định hình bề mặt bằng hoá chất chuyên dụng
-
Phốt phát hóa bề mặt
-
Rửa nước, hong khô
-
Phun bột sơn tĩnh
điện với màu phù hợp
-
Sấy ở nhiệt độ 190-200oC trong 10 phút
-
Kiểm tra sản phẩm lần cuối, bao gói
Ghi chú:
Đối với các sản phẩm là tole tráng kẽm hoặc Inox, bỏ qua các bước từ 6 đến
12
Tole tráng kẽm có qua công đoạn hàn, thì vết hàn được xử lý xịt
sơn nhũ bạc
Xem
thêm quy trình sản xuất bằng hình ảnh
  
<<Về đầu
trang>> |
| |
| MÁNG
CÁP - MÁNG ĐIỆN - CABLE TRUNKING
I.1 Máng
cáp - Máng điện - Cable Trunking (MC):
- Máng cáp (
hay còn gọi là máng điện hoặc trunking ) là máng dẫn dùng cho
việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao
ốc...
- Đặc tính
tiêu chuẩn:
Vật liệu:
Tôn đen sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, Inox 201, 304, 316 và
đặc biệt là tôn mạ kẽm
nhúng nóng.
Chiều dài
tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
Kích thước
chiều rộng: 50 ÷ 700 mm.
Kích thước
chiều cao: 30 ÷ 200 mm.
Độ dày vật
liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
Màu thông
dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu
khác theo yêu cầu của khách hàng.
- Một số quy
cách thông dụng:
|
MÃ SẢN PHẨM
PRODUCT CODE |
KÍCH THƯỚC
DIMENSION |
CHIỀU DÀY
THICKNESS
(mm) |
|
H (mm) |
W (mm) |
|
MC40x60x0.8 |
40 |
60 |
0.8 |
|
MC50x50x0.8 |
50 |
50 |
0.8 |
|
MC50x75x0.8 |
50 |
75 |
0.8 |
|
MC50x100x0.8 |
50 |
100 |
0.8 |
|
MC50x150x1.0 |
50 |
150 |
1.0 |
|
MC50x200x1.0 |
50 |
200 |
1.0 |
|
MC50x300x1.2 |
50 |
300 |
1.2 |
|
MC75x75x0.8 |
75 |
75 |
0.8 |
|
MC75x100x1.0 |
75 |
100 |
1.0 |
|
MC75x150x1.0 |
75 |
150 |
1.0 |
|
MC75x200x1.2 |
75 |
200 |
1.2 |
|
MC75x300x1.5 |
75 |
300 |
1.5 |
|
MC100x100x1.0 |
100 |
100 |
1.0 |
|
MC100x150x1.0 |
100 |
150 |
1.0 |
|
MC100x200x1.2 |
100 |
200 |
1.2 |
|
MC100x300x1.5 |
100 |
300 |
1.5 |
|
MC100x400x2.0 |
100 |
400 |
2.0 |
|
MC100x500x2.0 |
100 |
500 |
2.0 |
|
MC150x150x1.2 |
150 |
150 |
1.2 |
|
MC150x200x1.2 |
150 |
200 |
1.2 |
|
MC150x300x1.5 |
150 |
300 |
1.5 |
|
MC150x400x2.0 |
150 |
400 |
2.0 |
|
MC150x500x2.0 |
150 |
500 |
2.0 |
|
|
 |
| |
|
I.2
Co ngang máng cáp - Co
máng điện - Flat bend trunking:
- Co
ngang máng cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để
chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên
cùng một mặt phẳng.
|
 |
|
| |
|
I.3
Tê máng cáp - Tê máng
điện - Flat tee trunking:
- Tê
máng cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống
máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.
|
 |
|
| |
|
I.4
Thập máng cáp
- Thập máng điện - Flat four way trunking:
-
Thập máng cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ
thống máng cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.
|
 |
|
| |
|
I.5
Co lên máng cáp
- Co lên máng điện - Internal bend trunking:
- Co
lên máng cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong)
dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt
phẳng ban đầu theo hướng lên trên.
|
 |
|
| |
|
I.6
Co xuống máng cáp-Co
xuống máng điện-External bend trunking:
- Co
xuống máng cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co
Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông
góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.
|
 |
|
| |
|
I.7
Giảm máng cáp
- Giảm máng điện - Reducer trunking:
-
Giảm máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa
giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống máng
cáp.
|

  |
|
|
|
|
| <<Về
đầu trang>> |
| |
|
KHAY CÁP
- KHAY ĐIỆN - CABLE TRAY
II.1
Khay cáp
- Khay điện - Cable tray (KC):
- Khay cáp (
hay còn gọi là khay điện hoặc cable tray ) là khay dẫn dùng cho
việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao
ốc...
- Đặc tính
tiêu chuẩn:
Vật liệu:
Tôn đen sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, Inox 201, 304, 316 và
đặc biệt là tôn mạ kẽm
nhúng nóng.
Chiều dài
tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
Kích thước
chiều rộng: 100 ÷ 1000 mm.
Kích thước
chiều cao: 30 ÷ 200 mm.
Độ dày vật
liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
Màu thông
dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu
khác theo yêu cầu của khách hàng.
- Một số quy
cách thông dụng:
|
MÃ SẢN PHẨM
PRODUCT CODE |
KÍCH THƯỚC
DIMENSION |
CHIỀU DÀY
THICKNESS
(mm) |
|
H (mm) |
W (mm) |
|
KC40x100x0.8 |
40 |
100 |
0.8 |
|
KC50x100x0.8 |
50 |
100 |
0.8 |
|
KC50x150x1.0 |
50 |
150 |
1.0 |
|
KC50x200x1.0 |
50 |
200 |
1.0 |
|
KC50x300x1.2 |
50 |
300 |
1.2 |
|
KC75x100x1.0 |
75 |
100 |
1.0 |
|
KC75x150x1.0 |
75 |
150 |
1.0 |
|
KC75x200x1.2 |
75 |
200 |
1.2 |
|
KC75x300x1.5 |
75 |
300 |
1.5 |
|
KC100x100x1.0 |
100 |
100 |
1.0 |
|
KC100x150x1.0 |
100 |
150 |
1.0 |
|
KC100x200x1.2 |
100 |
200 |
1.2 |
|
KC100x300x1.5 |
100 |
300 |
1.5 |
|
KC100x400x2.0 |
100 |
400 |
2.0 |
|
KC100x500x2.0 |
100 |
500 |
2.0 |
|
KC100x600x2.0 |
100 |
600 |
2.0 |
|
KC100x700x2.0 |
100 |
700 |
2.0 |
|
KC100x800x2.0 |
100 |
800 |
2.0 |
|
KC150x150x1.2 |
150 |
150 |
1.2 |
|
KC150x200x1.2 |
150 |
200 |
1.2 |
|
KC150x300x1.5 |
150 |
300 |
1.5 |
|
KC150x400x2.0 |
150 |
400 |
2.0 |
|
KC150x500x2.0 |
150 |
500 |
2.0 |
|
KC150x600x2.0 |
150 |
600 |
2.0 |
|
KC150x700x2.0 |
150 |
700 |
2.0 |
|
KC150x800x2.0 |
150 |
800 |
2.0 |
|
KC200x200x2.0 |
200 |
200 |
2.0 |
|
KC200x300x2.0 |
200 |
300 |
2.0 |
|
KC200x400x2.0 |
200 |
400 |
2.0 |
|
KC200x500x2.0 |
200 |
500 |
2.0 |
|
KC200x600x2.0 |
200 |
600 |
2.0 |
|
KC200x700x2.0 |
200 |
700 |
2.0 |
|
KC200x800x2.0 |
200 |
800 |
2.0 |
|
|
 |
| |
|
II.2
Co ngang khay cáp
- Co khay điện - Flat bend cable tray :
- Co
ngang khay cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để
chuyển hướng hệ thống khay theo hướng vuông góc trên
cùng một mặt phẳng.
|
 |
| |
|
|
II.3
Tê khay cáp
- Tê khay điện - Flat tee cable tray:
- Tê
khay cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống
khay thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.
|
 |
| |
|
|
II.4
Thập khay cáp - Thập khay điện - Flat four way cable
tray:
-
Thập khay cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ
thống khay cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng. |
 |
| |
|
II.5
Co lên khay cáp - Co lên khay điện - Internal bend cable
tray:
- Co
lên khay cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để
chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng
ban đầu theo hướng lên trên. |
 |
| |
|
II.6
Co xuống khay cáp - Co xuống khay điện - External bend
cable tray:
- Co
xuống khay cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng
để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt
phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới. |
 |
| |
|
|
II.7
Giảm khay cáp
- Giảm khay điện - Reducer cable tray :
-
Giảm khay cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa
giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống khay
cáp. |


 |
|
|
<<Về đầu
trang>> |
| |
|
THANG CÁP - THANG ĐIỆN - THANG MÁNG - CABLE LADDER
III. 1
Thang
cáp
- Thang điện - Thang máng cáp - Cable ladder (TC):
- Thang cáp
( hay còn gọi là thang điện, thang máng cáp hoặc cable ladder)
là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà
máy, chung cư, cao ốc...
- Đặc tính
tiêu chuẩn:
Vật liệu:
Tôn đen sơn tĩnh điện, tôn mạ kẽm, Inox 201, 304, 316 và
đặc biệt là tôn mạ kẽm
nhúng nóng.
Chiều dài
tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
Kích thước
chiều rộng: 100 ÷ 1500 mm.
Kích thước
chiều cao: 50 ÷ 200 mm.
Độ dày vật
liệu: 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
Màu thông
dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu
khác theo yêu cầu của khách hàng.
- Một số quy
cách thông dụng: |
|
MÃ SẢN PHẨM
PRODUCT CODE |
KÍCH THƯỚC
DIMENSION |
CHIỀU DÀY
THICKNESS
(mm) |
|
H (mm) |
W (mm) |
|
TC50x100x1.0 |
50 |
100 |
1.0 |
|
TC50x150x1.0 |
50 |
150 |
1.0 |
|
TC50x200x1.2 |
50 |
200 |
1.2 |
|
TC50x300x1.2 |
50 |
300 |
1.2 |
|
TC75x150x1.2 |
75 |
150 |
1.2 |
|
TC75x200x1.2 |
75 |
200 |
1.2 |
|
TC75x300x1.5 |
75 |
300 |
1.5 |
|
TC100x200x1.2 |
100 |
200 |
1.2 |
|
TC100x300x1.5 |
100 |
300 |
1.5 |
|
TC100x400x2.0 |
100 |
400 |
2.0 |
|
TC100x500x2.0 |
100 |
500 |
2.0 |
|
TC100x600x2.0 |
100 |
600 |
2.0 |
|
TC100x700x2.5 |
100 |
700 |
2.5 |
|
TC100x800x2.5 |
100 |
800 |
2.5 |
|
TC100x900x3.0 |
100 |
900 |
3.0 |
|
TC100x1000x3.0 |
100 |
1000 |
3.0 |
|
TC100x1200x3.0 |
100 |
1200 |
3.0 |
|
TC150x200x1.2 |
150 |
200 |
1.2 |
|
TC150x300x1.5 |
150 |
300 |
1.5 |
|
TC150x400x2.0 |
150 |
400 |
2.0 |
|
TC150x500x2.0 |
150 |
500 |
2.0 |
|
TC150x600x2.0 |
150 |
600 |
2.0 |
|
TC150x700x2.5 |
150 |
700 |
2.5 |
|
TC150x800x2.5 |
150 |
800 |
2.5 |
|
TC150x900x3.0 |
150 |
900 |
3.0 |
|
TC150x1000x3.0 |
150 |
1000 |
3.0 |
|
TC200x500x2.0 |
200 |
500 |
2.0 |
|
TC200x600x2.0 |
200 |
600 |
2.0 |
|
TC200x700x2.5 |
200 |
700 |
2.5 |
|
TC200x800x2.5 |
200 |
800 |
2.5 |
|
TC200x900x3.0 |
200 |
900 |
3.0 |
|
TC200x1000x3.0 |
200 |
1000 |
3.0 |
|
TC200x1200x3.0 |
200 |
1200 |
3.0 |
|
| |
|
 |
| |
|
III.2
Co ngang thang cáp - Co
thang điện - Flat bend cable ladder:
- Co
ngang thang cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để
chuyển hướng hệ thống thang theo hướng vuông góc trên
cùng một mặt phẳng. |
 |
| |
|
|
III.3
Tê Thang cáp
- Tê thang điện - Flat tee cable ladder:
- Tê
thang cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống
thang thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng. |
 |
| |
|
|
III.4
Thập thang cáp - Thập
thang điện - Flat four way cable ladder:
-
Thập thang cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ
thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng. |
 |
| |
|
|
III.5
Co lên thang cáp
- Co lên thang điện - Internal cable ladder:
- Co
lên thang cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong)
dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với
mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên. |
 |
| |
|
|
III.6
Co xuống thang cáp
- Co
xuống thang điện - External cable ladder:
- Co
xuống thang cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co
Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông
góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới. |
 |
| |
|
|
III.7
Giảm thang cáp
- Giảm thang điện - Reducer cable ladder:
-
Giảm thang cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa
giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang
cáp. |


 |
|
<<Về
đầu trang>> |
|
| |
|
|
PHỤ KIỆN MÁNG CÁP -THANG CÁP - KHAY CÁP - ACCESSORIES
|
|
IV.1
Tấm bịt đầu - End cap:
-
Dùng
để bịt đầu chờ máng cáp, khay cáp |
 |
|
|
|
|
IV.2
Bát treo - Hanging supports
-
Dùng
để treo máng cáp, khay cáp, thang cáp lên trần nhà, xưởng...
|
  |
|
|
|
|
IV.3
V lỗ - V steel hanging
support
-
Dùng
để đỡ,treo máng, thang, khay cáp bằng 2 ty ren. |
 |
|
|
|
|
IV.4
Eke
-
Dùng
để đỡ máng, thang, khay cáp khi đi sát tường.
|
 |
|
|
|
|
IV.5
Bát kẹp máng cáp + khay cáp - clamp
-
Dùng để cố định máng cáp, khay cáp vào sàn bê tông, giá
đỡ hoặc V lỗ... |
 |
| |
|
IV.6
Bát kẹp thang cáp - clamp
-
Dùng để cố định thang cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V
lỗ... |
 |
| |
|
|
IV.7 Bulon, tán & long
đền M8x15
Bolt M8x15, nut & washer |
 |
| |
|
| <<Về
đầu trang>> |
|
|
|
|