Home Liên hệ Phiên bản Mobile English
Công ty TNHH Yến Lê quyết tâm xây dựng và thực hiện Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008                                                                                                          Công ty Yến Lê là một "Đối tác tin cậy"  luôn đưa ra các "Giải pháp phù hợp"  nhằm đảm bảo "Lợi ích hài hoà" cho các bên liên quan.

Sản phẩm: Thang cáp - Máng cáp - Khay cáp - Cable ladder - Trunking - Tray


Sản xuất thang máng cáp, tủ điệnSản xuất thang máng cáp, tủ điệnSản xuất thang máng cáp, tủ điện

Quy trình sản xuất

  • Chọn tấm tôn có kích thước phù hợp, cắt theo quy cách -> kiểm tra
  • Đột lỗ trên máy đột tay hay máy đột CNC -> kiểm tra
  • Mài nhẵn các lỗ (làm sạch bavia) -> kiểm tra
  • Chấn định hình-> kiểm tra
  • Hàn ghép và vệ sinh mối hàn (nếu có)-> kiểm tra
  • Tẩy dầu mỡ bằng dung dịch xút
  • Tẩy gỉ bằng dung dịch acid
  • Định hình bề mặt bằng hoá chất chuyên dụng
  • Phốt phát hóa bề mặt
  • Rửa nước, hong khô -> kiểm tra
  • Phun bột sơn tĩnh điện với màu phù hợp -> kiểm tra
  • Sấy ở nhiệt độ 190-200oC trong 10 phút
  • Kiểm tra sản phẩm lần cuối, bao gói
Ghi chú:
  • Đối với sản phẩm là tôn tráng kẽm hoặc Inox: bỏ qua các công đoạn 6->12, thêm công đoạn tẩy dầu mỡ bề mặt.
  • Đối với sản phẩm tôn tráng kẽm qua công đoạn hàn thì vết hàn được xử lý bằng sơn nhũ bạc.
  • Đối với sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: bỏ qua các công đoạn 11, 12 thay vào đó là công đoạn nhúng kẽm.
Xem thêm quy trình sản xuất bằng hình ảnh


Về đầu trang
MÁNG CÁP - MÁNG ĐIỆN - TRUNKING

I.1 Máng cáp - Máng điện - Trunking (ký hiệu: MC)

- Máng cáp ( hay còn gọi là máng điện hoặc trunking ) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

  + Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
  + Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
  + Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 700 mm.
  + Kích thước chiều cao: 30 ÷ 200 mm.
  + Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
  + Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Kích thước máng cáp tiêu chuẩn

Máng cáp - Trunking - Hộp cáp

I.2 Co ngang máng cáp - Co máng điện - Flat bend trunking:

Co ngang máng cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Co ngang máng cáp - elbow Trunking

I.3 Tê máng cáp - Tê máng điện - Flat tee trunking:

Tê máng cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Ngã ba máng cáp - tê máng cáp - Tee Trunking

I.4 Thập máng cáp - Thập máng điện - Flat four way trunking:

Thập máng cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống máng cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Thập máng cáp -Ngã tư máng cáp - Crosser Trunking - four way trunking

I.5 Co lên máng cáp - Co lên máng điện - Internal bend trunking:

Co lên máng cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

co lên máng cáp - co bụng máng cáp - Internal bend trunking

I.6 Co xuống máng cáp-Co xuống máng điện-External bend trunking:

Co xuống máng cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

co xuống máng cáp - co lưng máng cáp - External bend trunking

I.7 Giảm máng cáp - Giảm máng điện - Reducer trunking:

Giảm máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống máng cáp.

offset reducer trunking giảm bên phải máng cápgiảm trái máng

Về đầu trang
KHAY CÁP - MÁNG CÁP ĐỘT LỖ - CABLE TRAY

II.1 Khay cáp - Máng cáp đột lỗ - Cable tray (ký hiệu: KC)

- Khay cáp (hay còn gọi là khay điện hoặc cable tray ) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

  + Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
  + Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
  + Kích thước chiều rộng: 100 ÷ 1000 mm.
  + Kích thước chiều cao: 30 ÷ 200 mm.
  + Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
  + Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Kích thước khay cáp tiêu chuẩn

khay cáp - máng cáp dập lỗ - cable tray

II.2 Co ngang khay cáp - Flat bend cable tray:

Co ngang máng cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Co ngang khay cáp - elbow cable tray - bend tray

II.3 Tê khay cáp - Flat tee cable tray:

Tê khay cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống khay thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Ngã ba khay cáp - tê khay cáp - Tee Tray

II.4 Thập khay cáp - Thập khay điện - Flat four way cable tray:

Thập khay cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống khay cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Thập khay cáp -Ngã tư khay cáp - Crosser Tray - four way tray

II.5 Co lên khay cáp - Co lên khay điện - Internal bend cable tray:

Co lên khay cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

co lên khay cáp - co bụng khay cáp - Internal bend tray

II.6 Co xuống khay cáp - Co xuống khay điện-External bend cable tray:

Co xuống khay cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

co xuống khay cáp - co lưng khay cáp - External bend tray

II.7 Giảm khay cáp - Giảm khay điện - Reducer cable tray:

Giảm khay cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống khay cáp.

Nối giảm khay cáp - reducer tray right reducer tray - nối giảm bên phải left reducer tray - nối giảm bên trái

Về đầu trang
THANG CÁP - THANG ĐIỆN - THANG MÁNG CÁP - CABLE LADDER

III.1 Thang cáp - Thang điện - Thang máng cáp - Cable ladder (ký hiệu: TC)

- Thang cáp ( hay còn gọi là thang điện, thang máng cáp hoặc cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

  + Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
  + Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
  + Kích thước chiều rộng: 100 ÷ 1500 mm.
  + Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm.
  + Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
  + Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Kích thước thang cáp tiêu chuẩn

Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder
Thang cáp dạng thông thường (mặc định)


Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder dạng 2
Thang cáp dạng tăng cứng thanh dọc (theo yêu cầu)

III.2 Co ngang thang cáp - Co thang điện - Flat bend cable ladder:

Co ngang thang cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống thang theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Co ngang thang cáp - elbow cable ladder - bend ladder

III.3 Tê Thang cáp - Tê thang điện - Flat tee cable ladder:

Tê thang cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống thang thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Ngã ba thang cáp - tê thang cáp - Tee ladder

III.4 Thập thang cáp - Thập thang điện - Flat four way cable ladder:

Thập thang cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Thập thang cáp -Ngã tư thang cáp - Crosser ladder - four way ladder

III.5 Co lên thang cáp - Co lên thang điện - Internal cable ladder:

Co lên thang cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

co lên thang cáp - co bụng thang cáp - Internal bend cable ladder

III.6 Co xuống thang cáp - Co xuống thang điện - External cable ladder:

Co xuống thang cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

co xuống thang cáp - co lưng thang cáp - External bend cable ladder

III.7 Giảm thang cáp - Giảm thang điện - Reducer cable ladder:

Giảm thang cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang cáp.

Nối giảm thang cáp - reducer cable ladder right reducer ladder - nối giảm bên phải left reducer ladder - nối giảm bên trái

Về đầu trang
PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT THANG MÁNG CÁP - ACCESSORIES

IV.1 Tấm bịt đầu chờ - End cap:

Dùng để bịt đầu chờ máng cáp, khay cáp

bịt đầu chờ - end cap

IV.2 Bát treo - Hanging supports

Dùng để treo máng cáp, khay cáp, thang cáp lên trần nhà, xưởng...

Bát treo máng thang Bát treo máng thang

IV.3 V lỗ - V steel hanging support

Dùng để đỡ,treo máng, thang, khay cáp bằng 2 ty ren.

V lỗ

IV.4 Eke - Giá đỡ

Dùng để đỡ máng, thang, khay cáp khi đi sát tường.

Giá đỡ - eke

IV.5 Bát kẹp máng cáp + khay cáp - clamp

Dùng để cố định máng cáp, khay cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V lỗ...

Bát kẹp

IV.6 Bát kẹp thang cáp - clamp

Dùng để cố định thang cáp vào sàn bê tông, giá đỡ hoặc V lỗ...

Bát kẹp thang

IV.7 Bulon, tán & long đền M8x15 - Bolt M8x15, nut & washer

Bulon M8x15

Về đầu trang