CÔNG TY TNHH YẾN LÊ

Thang cáp, máng cáp, khay cáp, vỏ tủ điện, phụ kiện lắp đặt

Mã số thuế: 3700 919 919 - Địa chỉ: Tầng 16 Tòa Nhà Becamex Tower, 230 Đại Lộ Bình Dương, Tỉnh Bình Dương

Sản phẩm: Thang cáp - Máng cáp - Khay cáp - Cable ladder - Trunking - Tray

Máng cáp sơn tĩnh điện - Máng điện mạ kẽm nhúng nóng - Trunking - Cable duct

máng cáp

Máng cáp tên tiếng Anh là "trunking" hoặc "solid bottom cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện). Đôi khi máng cáp còn dùng để đỡ các đường ống nhằm tăng tính thẩm mỹ.

Hệ thống máng cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống máng cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống máng cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong máng cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm máng cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite.

Kích thước máng cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 50 ÷ 600mm
  • Chiều cao phổ biến: 40 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Máng cáp 40x60 MC40x60 40 60 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x50 MC50x50 50 50 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x75 MC50x75 50 75 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x100 MC50x100 50 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x150 MC50x150 50 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x200 MC50x200 50 200 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x250 MC50x250 50 250 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 50x300 MC50x300 50 300 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x100 MC75x100 75 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 75x150 MC75x150 75 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 75x200 MC75x200 75 200 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x250 MC75x250 75 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x300 MC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x400 MC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x100 MC100x100 100 100 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x150 MC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x200 MC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x250 MC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x300 MC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x400 MC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x500 MC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x150 MC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x200 MC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x300 MC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x400 MC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x500 MC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x600 MC150x600 150 600 2.0
Máng cáp 200x400 MC200x400 200 400 2.0
Máng cáp 200x500 MC200x500 200 500 2.0
Máng cáp 200x600 MC200x600 200 600 2.0
Các dạng lỗ nối máng cáp
Lỗ nối dạng 1 (mặc định)
Lỗ nối máng cáp type 1
Lỗ nối dạng 2 (theo yêu cầu)
Lỗ nối máng cáp type 2
Lỗ nối dạng 3 (theo yêu cầu)
Lỗ nối máng cáp type 3
Co ngang máng cáp, co L
Co ngang máng cáp hay còn gọi là co L (tên tiếng Anh là horizontal bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.
Co ngang máng cáp, co L
Nắp đậy co ngang máng cáp
Nắp co ngang máng cáp, co L
Co lơi máng cáp, co 30 độ, co 45 độ, co 60 độ
Co lơi máng cáp (tên tiếng Anh là horizontal 30, 45, 60 bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng lệch 30 độ, 45 độ, 60 độ (hoặc các góc khác theo yêu cầu) trên cùng một mặt phẳng.
Co lơi máng cáp
Nắp đậy co lơi máng cáp
Nắp co lơi máng cáp
Tê ngang máng cáp, chữ T máng cáp, ngã ba máng cáp
Tê máng cáp hay còn gọi là ngã ba (tên tiếng Anh là horizontal tee) dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.
Tê máng cáp
Nắp đậy tê máng cáp
Nắp tê máng cáp
Thập máng cáp, chữ thập máng cáp, ngã tư máng cáp
Thập máng cáp hay còn gọi là ngã tư (tên tiếng Anh là horizontal cross) dùng để chia hệ thống máng thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.
Ngã tư máng cáp
Nắp đậy thập máng cáp
Nắp thập máng cáp
Co lên máng cáp, co trong, co bụng
Co lên máng cáp hay còn gọi là co trong, co bụng (tên tiếng Anh là inside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.
Co lên máng cáp
Nắp đậy co lên máng cáp
Nắp co lên máng cáp
Co xuống máng cáp, co ngoài, co lưng
Co xuống máng cáp hay còn gọi là co ngoài, co lưng (tên tiếng Anh là outside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.
Co xuống máng cáp
Nắp đậy co xuống máng cáp
Nắp co xuống máng cáp
Nối giảm máng cáp
Nối giảm máng cáp (tên tiếng Anh là reducer) dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống máng cáp. Nối giảm có ba loại như sau:
Nối giảm đều máng cáp (tên tiếng Anh là straight reducer)
Nối giảm đều máng cáp
Nắp đậy nối giảm đều máng cáp
Nắp nối giảm đều máng cáp
Nối giảm trái máng cáp (tên tiếng Anh là left reducer)
Nối giảm trái máng cáp
Nắp đậy nối giảm trái máng cáp
Nắp nối giảm trái máng cáp
Nối giảm phải máng cáp (tên tiếng Anh là right reducer)
Nối giảm phải máng cáp
Nắp đậy nối giảm phải máng cáp
Nắp nối giảm phải máng cáp
Chữ Y máng cáp
Chữ Y máng cáp tương tự như chữ T nhưng góc chuyển hướng không phải là 90 độ như của chữ T. Chữ Y có hai loại như sau:
Chữ Y trái máng cáp
Chữ Y trái máng cáp
Nắp đậy chữ Y trái máng cáp
Nắp chữ Y trái máng cáp
Chữ Y phải máng cáp
Chữ Y phải máng cáp
Nắp đậy chữ Y phải máng cáp
Nắp chữ Y phải máng cáp

Khay cáp sơn tĩnh điện - Máng cáp đột lỗ mạ kẽm nhúng nóng - Perforated cable tray

khay cáp

Khay cáp tên tiếng Anh là "cable tray" hoặc "perforated cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện).

Hệ thống khay cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống khay cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống khay cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong khay cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm khay cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite.

Kích thước khay cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 75 ÷ 800mm
  • Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Khay cáp 50x75 KC50x75 50 75 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x100 KC50x100 50 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x150 KC50x150 50 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x200 KC50x200 50 200 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x250 KC50x250 50 250 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 50x300 KC50x300 50 300 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x100 KC75x100 75 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 75x150 KC75x150 75 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 75x200 KC75x200 75 200 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x250 KC75x250 75 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x300 KC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x400 KC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x100 KC100x100 100 100 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x150 KC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x200 KC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x250 KC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x300 KC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x400 KC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x500 KC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x600 KC100x600 100 600 2.0
Khay cáp 150x150 KC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x200 KC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x300 KC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x400 KC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x500 KC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x600 KC150x600 150 600 2.0
Khay cáp 150x800 KC150x800 150 800 2.0
Khay cáp 200x400 KC200x400 200 400 2.0
Khay cáp 200x500 KC200x500 200 500 2.0
Khay cáp 200x600 KC200x600 200 600 2.0
Khay cáp 200x800 KC200x800 200 800 2.0
Các dạng lỗ nối khay cáp
Lỗ nối dạng 1 (mặc định)
Lỗ nối khay cáp type 1
Lỗ nối dạng 2 (theo yêu cầu)
Lỗ nối khay cáp type 2
Lỗ nối dạng 3 (theo yêu cầu)
Lỗ nối khay cáp type 3
Co ngang khay cáp, co L
Co ngang khay cáp hay còn gọi là co L (tên tiếng Anh là horizontal bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống khay theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.
Co ngang khay cáp, co L
Nắp đậy co ngang khay cáp
Nắp co ngang khay cáp, co L
Co lơi khay cáp, co 30 độ, co 45 độ, co 60 độ
Co lơi khay cáp (tên tiếng Anh là horizontal 30, 45, 60 bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống khay theo hướng lệch 30 độ, 45 độ, 60 độ (hoặc các góc khác theo yêu cầu) trên cùng một mặt phẳng.
Co lơi khay cáp
Nắp đậy co lơi khay cáp
Nắp co lơi khay cáp
Tê ngang khay cáp, chữ T khay cáp, ngã ba khay cáp
Tê khay cáp hay còn gọi là ngã ba (tên tiếng Anh là horizontal tee) dùng để chia hệ thống khay thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.
Tê khay cáp
Nắp đậy tê khay cáp
Nắp tê khay cáp
Thập khay cáp, chữ thập khay cáp, ngã tư khay cáp
Thập khay cáp hay còn gọi là ngã tư (tên tiếng Anh là horizontal cross) dùng để chia hệ thống khay thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.
Ngã tư khay cáp
Nắp đậy thập khay cáp
Nắp thập khay cáp
Co lên khay cáp, co trong, co bụng
Co lên khay cáp hay còn gọi là co trong, co bụng (tên tiếng Anh là inside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.
Co lên khay cáp
Nắp đậy co lên khay cáp
Nắp co lên khay cáp
Co xuống khay cáp, co ngoài, co lưng
Co xuống khay cáp hay còn gọi là co ngoài, co lưng (tên tiếng Anh là outside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống khay cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.
Co xuống khay cáp
Nắp đậy co xuống khay cáp
Nắp co xuống khay cáp
Nối giảm khay cáp
Nối giảm khay cáp (tên tiếng Anh là reducer) dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống khay cáp. Nối giảm có ba loại như sau:
Nối giảm đều khay cáp (tên tiếng Anh là straight reducer)
Nối giảm đều khay cáp
Nắp đậy nối giảm đều khay cáp
Nắp nối giảm đều khay cáp
Nối giảm trái khay cáp (tên tiếng Anh là left reducer)
Nối giảm trái khay cáp
Nắp đậy nối giảm trái khay cáp
Nắp nối giảm trái khay cáp
Nối giảm phải khay cáp (tên tiếng Anh là right reducer)
Nối giảm phải khay cáp
Nắp đậy nối giảm phải khay cáp
Nắp nối giảm phải khay cáp
Chữ Y khay cáp
Chữ Y khay cáp tương tự như chữ T nhưng góc chuyển hướng không phải là 90 độ như của chữ T. Chữ Y có hai loại như sau:
Chữ Y trái khay cáp
Chữ Y trái khay cáp
Nắp đậy chữ Y trái khay cáp
Nắp chữ Y trái khay cáp
Chữ Y phải khay cáp
Chữ Y phải khay cáp
Nắp đậy chữ Y phải khay cáp
Nắp chữ Y phải khay cáp

Thang cáp sơn tĩnh điện - thang cáp mạ kẽm nhúng nóng - Cable ladder

Thang cáp kiểu thông thường (mặc định) thang cáp
Thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu) thang cáp dạng outside

Thang cáp tên tiếng Anh là "cable ladder" hoặc "ladder type cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện).

Hệ thống thang cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống thang cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống thang cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong thang cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm thang cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm

Kích thước thang cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 100 ÷ 1000mm
  • Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Thang cáp 50x100 TC50x100 50 100 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 50x150 TC50x150 50 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 50x200 TC50x200 50 200 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 75x100 TC75x100 75 100 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 75x150 TC75x150 75 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 75x200 TC75x200 75 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x300 TC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x400 TC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x100 TC100x100 100 100 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x150 TC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x200 TC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x250 TC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x300 TC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x400 TC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x500 TC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x600 TC100x600 100 600 2.0
Thang cáp 150x150 TC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x200 TC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x300 TC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x400 TC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x500 TC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x600 TC150x600 150 600 2.0
Thang cáp 150x800 TC150x800 150 800 2.0
Thang cáp 200x400 TC200x400 200 400 2.0
Thang cáp 200x500 TC200x500 200 500 2.0
Thang cáp 200x600 TC200x600 200 600 2.0
Thang cáp 200x800 TC200x800 200 800 2.0
Các dạng lỗ nối thang cáp
Lỗ nối dạng 1 (mặc định)
Lỗ nối thang cáp type 1 Lỗ nối thang cáp outside type 1
Lỗ nối dạng 2 (theo yêu cầu)
Lỗ nối thang cáp type 2 Lỗ nối thang cáp outside type 2
Lỗ nối dạng 3 (theo yêu cầu)
Lỗ nối thang cáp type 3 Lỗ nối thang cáp outside type 3
Co ngang thang cáp, co L
Co ngang thang cáp hay còn gọi là co L (tên tiếng Anh là horizontal bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.
Co ngang thang cáp, co L
Co ngang thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
co thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Co lơi thang cáp, co 30 độ, co 45 độ, co 60 độ
Co lơi thang cáp (tên tiếng Anh là horizontal 30, 45, 60 bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng lệch 30 độ, 45 độ, 60 độ (hoặc các góc khác theo yêu cầu) trên cùng một mặt phẳng.
Co lơi thang cáp
Co lơi thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
co lơi thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Tê ngang thang cáp, chữ T thang cáp, ngã ba thang cáp
Tê thang cáp hay còn gọi là ngã ba (tên tiếng Anh là horizontal tee) dùng để chia hệ thống thang cáp thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.
Tê thang cáp
Tê thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Tê thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Thập thang cáp, chữ thập thang cáp, ngã tư thang cáp
Thập thang cáp hay còn gọi là ngã tư (tên tiếng Anh là horizontal cross) dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.
Ngã tư thang cáp
Thập thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
thập thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Co lên thang cáp, co trong, co bụng
Co lên thang cáp hay còn gọi là co trong, co bụng (tên tiếng Anh là inside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.
Co lên thang cáp
Co lên thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Co lên thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Co xuống thang cáp, co ngoài, co lưng
Co xuống thang cáp hay còn gọi là co ngoài, co lưng (tên tiếng Anh là outside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.
Co xuống thang cáp
Co xuống thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
co xuống thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Nối giảm thang cáp
Nối giảm thang cáp (tên tiếng Anh là reducer) dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang cáp. Nối giảm có ba loại như sau:
Nối giảm đều thang cáp (tên tiếng Anh là straight reducer)
Nối giảm đều thang cáp
Nối giảm đều thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Nối giảm thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Nối giảm trái thang cáp (tên tiếng Anh là left reducer)
Nối giảm trái thang cáp
Nối giảm trái thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Nối giảm trái thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Nối giảm phải thang cáp (tên tiếng Anh là right reducer)
Nối giảm phải thang cáp
Nối giảm phải thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
nối giảm phải thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Tê đứng thang cáp
Tê đứng thang cáp dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng thẳng đứng.
Tê đứng thang cáp
Tê đứng thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Tê đứng thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Danh mục sản phẩm
Social network - Links
Review
Máng cáp
Rated: 4.8 / 5 based on 179 customer reviews
Price: 60000 VND
Product description: Máng cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm Máng cáp - Trunking - Hộp cáp
Thang cáp
Rated: 4.9 / 5 based on 138 customer reviews
Price: 70000 VND
Product description: Thang cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder
Khay cáp
Rated: 4.5 / 5 based on 256 customer reviews
Price: 65000 VND
Product description: Khay cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm khay cáp - máng cáp đột lỗ - cable tray
Máng cáp dạng lưới
Rated: 4.8 / 5 based on 68 customer reviews
Price: 50000 VND
Product description: Máng cáp dạng lưới, máng lưới, wire mesh cable tray Máng cáp dạng lưới - máng lưới - wire mesh cable tray
Vỏ tủ điện
Rated: 4.5 / 5 based on 86 customer reviews
Price: 165000 VND
Product description: Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, vỏ tủ điện inox tủ điện kín nước mái che
Tủ kín nước
Rated: 4.2 / 5 based on 218 customer reviews
Price: 160000 VND
Product description: Tủ kín nước sơn tĩnh điện, tủ kín nước inox tủ điện kín nước
Tủ inox
Rated: 4.0 / 5 based on 79 customer reviews
Price: 1580000 VND
Product description: Tủ inox 304, tu inox Tủ khung inox sus 304

Images

  • Máng cáp đột lỗ
    Máng cáp sơn tĩnh điện
    Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
    Thang cáp sơn tĩnh điện
    Máng cáp dạng lưới, wire mesh cable tray
    Lắp ráp tủ điện
  • tủ điện
    Bán thành phẩm
    Bộ điều khiển máy đột CNC
    Bộ điều khiển máy chấn CNC
    Máy chấn CNC
    Máy đột dập CNC
  • Máy đột dập
    Máy mài từ
    Tủ trạm
    Xưởng sản xuất
    Tủ có chân
    Tủ mái che, tủ ngoài trời