CÔNG TY TNHH YẾN LÊ

Thang cáp, máng cáp, khay cáp, vỏ tủ điện, phụ kiện lắp đặt

Mã số thuế: 3700 919 919 - Địa chỉ: Tầng 16 Tòa Nhà Becamex Tower, 230 Đại Lộ Bình Dương, Tỉnh Bình Dương

Sản phẩm: Thang cáp sơn tĩnh điện - thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm

Thang cáp sơn tĩnh điện - thang cáp mạ kẽm nhúng nóng - Cable ladder

Thang cáp kiểu thông thường (mặc định) thang cáp
Thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu) thang cáp dạng outside

Thang cáp tên tiếng Anh là "cable ladder" hoặc "ladder type cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện).

Hệ thống thang cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống thang cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống thang cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong thang cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm thang cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm

Kích thước thang cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 100 ÷ 1000mm
  • Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Thang cáp 100x50 TC50x100 50 100 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 150x50 TC50x150 50 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 200x50 TC50x200 50 200 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 100x75 TC75x100 75 100 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 150x75 TC75x150 75 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 200x75 TC75x200 75 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 300x75 TC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 400x75 TC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x100 TC100x100 100 100 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x100 TC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 200x100 TC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 250x100 TC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 300x100 TC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 400x100 TC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 500x100 TC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 600x100 TC100x600 100 600 2.0
Thang cáp 150x150 TC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 200x150 TC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 300x150 TC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 400x150 TC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 500x150 TC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 600x150 TC150x600 150 600 2.0
Thang cáp 800x150 TC150x800 150 800 2.0
Thang cáp 400x200 TC200x400 200 400 2.0
Thang cáp 500x200 TC200x500 200 500 2.0
Thang cáp 600x200 TC200x600 200 600 2.0
Thang cáp 800x200 TC200x800 200 800 2.0
Các dạng lỗ nối thang cáp
Lỗ nối dạng 1 (mặc định)
Lỗ nối thang cáp type 1 Lỗ nối thang cáp outside type 1
Lỗ nối dạng 2 (theo yêu cầu)
Lỗ nối thang cáp type 2 Lỗ nối thang cáp outside type 2
Lỗ nối dạng 3 (theo yêu cầu)
Lỗ nối thang cáp type 3 Lỗ nối thang cáp outside type 3
Co ngang thang cáp, co L
Co ngang thang cáp hay còn gọi là co L (tên tiếng Anh là horizontal bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.
Co ngang thang cáp, co L
Co ngang thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
co thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Co lơi thang cáp, co 30 độ, co 45 độ, co 60 độ
Co lơi thang cáp (tên tiếng Anh là horizontal 30, 45, 60 bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng lệch 30 độ, 45 độ, 60 độ (hoặc các góc khác theo yêu cầu) trên cùng một mặt phẳng.
Co lơi thang cáp
Co lơi thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
co lơi thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Tê ngang thang cáp, chữ T thang cáp, ngã ba thang cáp
Tê thang cáp hay còn gọi là ngã ba (tên tiếng Anh là horizontal tee) dùng để chia hệ thống thang cáp thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.
Tê thang cáp
Tê thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Tê thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Thập thang cáp, chữ thập thang cáp, ngã tư thang cáp
Thập thang cáp hay còn gọi là ngã tư (tên tiếng Anh là horizontal cross) dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.
Ngã tư thang cáp
Thập thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
thập thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Co lên thang cáp, co trong, co bụng
Co lên thang cáp hay còn gọi là co trong, co bụng (tên tiếng Anh là inside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.
Co lên thang cáp
Co lên thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Co lên thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Co xuống thang cáp, co ngoài, co lưng
Co xuống thang cáp hay còn gọi là co ngoài, co lưng (tên tiếng Anh là outside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.
Co xuống thang cáp
Co xuống thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
co xuống thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Nối giảm thang cáp
Nối giảm thang cáp (tên tiếng Anh là reducer) dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang cáp. Nối giảm có ba loại như sau:
Nối giảm đều thang cáp (tên tiếng Anh là straight reducer)
Nối giảm đều thang cáp
Nối giảm đều thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Nối giảm thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Nối giảm trái thang cáp (tên tiếng Anh là left reducer)
Nối giảm trái thang cáp
Nối giảm trái thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Nối giảm trái thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Nối giảm phải thang cáp (tên tiếng Anh là right reducer)
Nối giảm phải thang cáp
Nối giảm phải thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
nối giảm phải thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Tê đứng thang cáp
Tê đứng thang cáp dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng thẳng đứng.
Tê đứng thang cáp
Tê đứng thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài (theo yêu cầu)
Tê đứng thang cáp kiểu thanh dọc mép hướng ra ngoài
Danh mục sản phẩm
<
Social network - Links
Review
Máng cáp
Rated: 4.8 / 5 based on 179 customer reviews
Price: 60000 VND
Product description: Máng cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm Máng cáp - Trunking - Hộp cáp
Thang cáp
Rated: 4.9 / 5 based on 138 customer reviews
Price: 70000 VND
Product description: Thang cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder
Khay cáp
Rated: 4.5 / 5 based on 256 customer reviews
Price: 65000 VND
Product description: Khay cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm khay cáp - máng cáp đột lỗ - cable tray
Máng cáp dạng lưới
Rated: 4.8 / 5 based on 68 customer reviews
Price: 50000 VND
Product description: Máng cáp dạng lưới, máng lưới, wire mesh cable tray Máng cáp dạng lưới - máng lưới - wire mesh cable tray
Vỏ tủ điện
Rated: 4.5 / 5 based on 86 customer reviews
Price: 165000 VND
Product description: Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, vỏ tủ điện inox tủ điện kín nước mái che
Tủ kín nước
Rated: 4.2 / 5 based on 218 customer reviews
Price: 160000 VND
Product description: Tủ kín nước sơn tĩnh điện, tủ kín nước inox tủ điện kín nước
Tủ inox
Rated: 4.0 / 5 based on 79 customer reviews
Price: 1580000 VND
Product description: Tủ inox 304, tu inox Tủ khung inox sus 304

Images

  • Máng cáp đột lỗ
    Máng cáp sơn tĩnh điện
    Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
    Thang cáp sơn tĩnh điện
    Máng cáp dạng lưới, wire mesh cable tray
    Lắp ráp tủ điện
  • tủ điện
    Bán thành phẩm
    Bộ điều khiển máy đột CNC
    Bộ điều khiển máy chấn CNC
    Máy chấn CNC
    Máy đột dập CNC
  • Máy đột dập
    Máy mài từ
    Tủ trạm
    Xưởng sản xuất
    Tủ có chân
    Tủ mái che, tủ ngoài trời