CÔNG TY TNHH YẾN LÊ

Thang cáp, máng cáp, khay cáp, vỏ tủ điện, phụ kiện lắp đặt

Mã số thuế: 3700 919 919 - Địa chỉ: Tầng 16 Tòa Nhà Becamex Tower, 230 Đại Lộ Bình Dương, Tỉnh Bình Dương

Sản phẩm: Vỏ tủ điện - Electrical enclosures

Vỏ tủ điện tên tiếng Anh là "electrical enclosure" hoặc "electrical box", là bộ phận dùng để lắp đặt, bảo vệ các thiết bị điện như thiết bị đóng cắt, tụ bù, thiết bị điều khiển điện, thiết bị đo lường điện...

Vật liệu thường dùng làm vỏ tủ điện bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite

Kích thước vỏ tủ điện:

  • Chiều rộng phổ biến: 200 ÷ 800mm có thể mở rộng bằng việc ghép nhiều module.
  • Chiều cao phổ biến: 200 ÷ 2300mm
  • Chiều sâu phổ biến: 120 ÷ 1000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Tủ kín nước - tủ treo tường - tủ điện sơn tĩnh điện - tủ điện inox

Tủ tiêu chuẩnTủ tiêu chuẩn
Tủ kín nước một mái cheTủ kín nước một mái che
Tủ kín nước hai mái cheTủ kín nước hai mái che
Tủ kín nước một mái che có bát treo tườngTủ kín nước một mái che có bát treo
Tủ tiêu chuẩn khóa trònTủ tiêu chuẩn bản lề thường, khóa tròn
Tủ tiêu chuẩn khóa tay nắmTủ tiêu chuẩn khóa tay nắm
Tủ treo tường bản lề đen, khóa bật trắngTủ treo tường bản lề đen, khóa bật trắng
Tủ tiêu chuẩn InoxTủ tiêu chuẩn Inox

Dưới đây là một số quy cách tủ treo tường thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

X = 0: Không mái che. Chiều cao tủ = chiều cao danh nghĩa(H). Ví dụ: TTC-0MC-6415 Chiều cao tủ = 600mm

X = 1: Một mái che. Chiều cao tủ = chiều cao danh nghĩa(H) + 50mm. Ví dụ: TTC-1MC-6415 Chiều cao tủ = 650mm

X = 2: Hai mái che. Chiều cao tủ = chiều cao danh nghĩa(H) + 50mm. Ví dụ: TTC-2MC-6415 Chiều cao tủ = 650mm

Ghi chú:

  • Tủ chỉ một lớp cửa (không bao gồm mặt nạ / cửa phụ / mặt che thiết bị). Tủ có 2 lớp cửa theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: 2 lớp cửa khi gửi yêu cầu
  • Tủ có panel (tấm lắp thiết bị) cố định. Tủ có panel di động theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: panel di động khi gửi yêu cầu
  • Thông tin yêu cầu: Mã sản phẩm x Độ dày T + Vật liệu, hoàn thiện. Ví dụ: TTC-2MC-6415 x 1.2 Sơn tĩnh điện màu kem nhăn / Inox (2 lớp cửa, panel di động...)

    Tên sản phẩm Mã sản phẩm Cao H (mm) Ngang W (mm) Sâu D (mm) Độ dày T (mm)
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-2212 200 200 120 1.0 - 1.2
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-3212 300 200 120 1.0 - 1.2
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-3215 300 200 150 1.0 - 1.2
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-3312 300 300 120 1.0 - 1.2
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-3315 300 300 150 1.0 - 1.2
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-3318 300 300 180 1.0 - 1.2
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-4312 400 300 120 1.0 - 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-4315 400 300 150 1.0 - 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-4318 400 300 180 1.0 - 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-4321 400 300 210 1.0 - 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5312 500 300 120 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5315 500 300 150 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5318 500 300 180 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5321 500 300 210 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5412 500 400 120 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5415 500 400 150 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5418 500 400 180 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-5421 500 400 210 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-6412 600 400 120 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-6415 600 400 150 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-6418 600 400 180 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-6421 600 400 210 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-6425 600 400 250 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-7515 700 500 150 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-7518 700 500 180 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-7521 700 500 210 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-7525 700 500 250 1.2 - 1.5
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-8618 800 600 180 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-8621 800 600 210 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-8625 800 600 250 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-8630 800 600 300 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-10821 1000 800 210 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-10825 1000 800 250 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ tiêu chuẩn TTC-XMC-10830 1000 800 300 1.2 - 1.5 - 2.0

    Tủ điện có chân - tủ điện đặt sàn

    Tủ bản lề đen có chân
    Tủ đặt trên sàn

    Dưới đây là một số quy cách tủ có chân thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

    Ghi chú:

  • Chiều cao tủ đã bao gồm chiều cao chân tủ. Chiều cao chân tủ mặc định là 100mm. Các yêu cầu khác phải được chỉ rõ: chiều cao chân xx khi gửi yêu cầu
  • Tủ chỉ có một lớp cửa (không bao gồm mặt nạ / cửa phụ / mặt che thiết bị). Tủ có 2 lớp cửa theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: 2 lớp cửa khi gửi yêu cầu
  • Thông tin yêu cầu: Mã sản phẩm x Độ dày T + Vật liệu, hoàn thiện. Ví dụ: TTC-180-080-040 x 1.5 Sơn tĩnh điện màu kem nhăn / Inox (2 lớp cửa, có mái che cao xx ...)

    Tên sản phẩm Mã sản phẩm Cao H (mm) Ngang W (mm) Sâu D (mm) Độ dày T (mm)
    Tủ có chân TCC-120-060-030 1200 800 300 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-060-035 1200 600 350 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-060-040 1200 600 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-060-045 1200 600 450 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-060-050 1200 600 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-060-060 1200 600 600 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-080-030 1200 800 300 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-080-035 1200 800 350 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-080-040 1200 800 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-080-045 1200 800 450 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-080-050 1200 800 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-120-080-060 1200 800 600 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-060-030 1400 600 300 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-060-035 1400 600 350 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-060-040 1400 600 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-060-050 1400 600 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-060-060 1400 600 600 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-060-080 1400 600 800 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-080-030 1400 800 300 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-080-035 1400 800 350 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-080-040 1400 800 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-080-050 1400 800 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-080-060 1400 800 600 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-140-080-080 1400 800 800 1.2 - 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-160-080-040 1600 800 400 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-160-080-050 1600 800 500 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-160-080-060 1600 800 600 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-160-080-080 1600 800 800 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-180-080-040 1800 800 400 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-180-080-050 1800 800 500 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-180-080-060 1800 800 600 1.5 - 2.0
    Tủ có chân TCC-180-080-080 1800 800 800 1.5 - 2.0

    Tủ khung - tủ module - tủ ghép

    Tủ khung
    Tủ module, tủ ghép

    Dưới đây là một số quy cách tủ khung thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

    Ghi chú:

  • Chiều cao tủ đã bao gồm chiều cao chân tủ. Chiều cao chân tủ mặc định là 100mm. Các yêu cầu khác phải được chỉ rõ: chiều cao chân xx khi gửi yêu cầu
  • Tủ chỉ có một lớp cửa (không bao gồm mặt nạ / cửa phụ / mặt che thiết bị). Tủ có 2 lớp cửa theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: 2 lớp cửa khi gửi yêu cầu
  • Thông tin yêu cầu: Mã sản phẩm x Độ dày T + Vật liệu, hoàn thiện. Ví dụ: TKM-200-080-050 x 2.0 Sơn tĩnh điện màu kem nhăn / Inox (2 lớp cửa, có mái che cao xx ...)

    Tên sản phẩm Mã sản phẩm Cao H (mm) Ngang W (mm) Sâu D (mm) Độ dày T (mm)
    Tủ khung TKM-160-060-040 1600 600 400 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-060-045 1600 600 450 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-060-050 1600 600 500 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-060-060 1600 600 600 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-080-040 1600 800 400 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-080-050 1600 800 500 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-080-060 1600 800 600 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-080-070 1600 800 700 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-160-080-080 1600 800 800 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-060-040 1800 600 400 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-060-050 1800 600 500 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-060-060 1800 600 600 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-060-070 1800 600 700 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-060-080 1800 600 800 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-080-040 1800 800 400 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-080-050 1800 800 500 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-080-060 1800 800 600 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-080-070 1800 800 700 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-180-080-080 1800 800 800 1.5 - 2.0
    Tủ khung TKM-200-080-050 2000 800 500 2.0
    Tủ khung TKM-200-080-060 2000 800 600 2.0
    Tủ khung TKM-200-080-070 2000 800 700 2.0
    Tủ khung TKM-200-080-080 2000 800 800 2.0
    Tủ khung TKM-200-080-100 2000 800 1000 2.0
    Tủ khung TKM-230-080-050 2300 800 500 2.0
    Tủ khung TKM-230-080-060 2300 800 600 2.0
    Tủ khung TKM-230-080-070 2300 800 700 2.0
    Tủ khung TKM-230-080-080 2300 800 800 2.0
    Tủ khung TKM-230-080-100 2300 800 1000 2.0

    Bàn điều khiển - tủ điều khiển

    Bàn điều khiển lớn
    Bàn điều khiển nhỏ

    Dưới đây là một số quy cách bàn điều khiển thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

    Ghi chú:

  • Chiều cao tủ đã bao gồm chiều cao chân tủ. Chiều cao chân tủ mặc định là 100mm. Các yêu cầu khác phải được chỉ rõ: chiều cao chân xx khi gửi yêu cầu
  • Tủ có panel (tấm lắp thiết bị) cố định. Tủ có panel di động theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: panel di động khi gửi yêu cầu
  • Thông tin yêu cầu: Mã sản phẩm x Độ dày T + Vật liệu, hoàn thiện. Ví dụ: BDK-120-080-050 x 1.5mm Sơn tĩnh điện màu kem nhăn / Inox (panel di động, độ nghiên mặt điều khiển xx ...)

    Tên sản phẩm Mã sản phẩm Cao H (mm) Ngang W (mm) Sâu D (mm) Độ dày T (mm)
    Bàn điều khiển BDK-100-060-040 1000 600 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-100-060-045 1000 600 450 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-100-060-050 1000 600 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-060-040 1200 600 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-060-050 1200 600 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-080-040 1200 800 400 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-080-050 1200 800 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-100-040 1200 1000 1000 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-100-050 1200 1000 500 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-100-060 1200 1000 600 1.2 - 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-120-050 1200 1200 500 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-120-060 1200 1200 600 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-160-050 1200 1600 500 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-160-060 1200 1600 600 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-180-050 1200 1800 500 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-120-180-060 1200 1800 600 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-160-120-050 1600 1200 500 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-160-120-060 1600 1200 600 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-160-160-050 1600 1600 500 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-160-160-060 1600 1600 600 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-160-200-050 1600 2000 500 1.5 - 2.0
    Bàn điều khiển BDK-160-200-060 1600 2000 600 1.5 - 2.0
    Danh mục sản phẩm
    Social network - Links
    Review
    Máng cáp
    Rated: 4.8 / 5 based on 179 customer reviews
    Price: 60000 VND
    Product description: Máng cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm Máng cáp - Trunking - Hộp cáp
    Thang cáp
    Rated: 4.9 / 5 based on 138 customer reviews
    Price: 70000 VND
    Product description: Thang cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm Thang cáp - thang máng cáp - cable ladder
    Khay cáp
    Rated: 4.5 / 5 based on 256 customer reviews
    Price: 65000 VND
    Product description: Khay cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn tráng kẽm khay cáp - máng cáp đột lỗ - cable tray
    Máng cáp dạng lưới
    Rated: 4.8 / 5 based on 68 customer reviews
    Price: 50000 VND
    Product description: Máng cáp dạng lưới, máng lưới, wire mesh cable tray Máng cáp dạng lưới - máng lưới - wire mesh cable tray
    Vỏ tủ điện
    Rated: 4.5 / 5 based on 86 customer reviews
    Price: 165000 VND
    Product description: Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, vỏ tủ điện inox tủ điện kín nước mái che
    Tủ kín nước
    Rated: 4.2 / 5 based on 218 customer reviews
    Price: 160000 VND
    Product description: Tủ kín nước sơn tĩnh điện, tủ kín nước inox tủ điện kín nước
    Tủ inox
    Rated: 4.0 / 5 based on 79 customer reviews
    Price: 1580000 VND
    Product description: Tủ inox 304, tu inox Tủ khung inox sus 304

    Images

    • Máng cáp đột lỗ
      Máng cáp sơn tĩnh điện
      Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
      Thang cáp sơn tĩnh điện
      Máng cáp dạng lưới, wire mesh cable tray
      Lắp ráp tủ điện
    • tủ điện
      Bán thành phẩm
      Bộ điều khiển máy đột CNC
      Bộ điều khiển máy chấn CNC
      Máy chấn CNC
      Máy đột dập CNC
    • Máy đột dập
      Máy mài từ
      Tủ trạm
      Xưởng sản xuất
      Tủ có chân
      Tủ mái che, tủ ngoài trời